Danh mục ngành đào tạo Đại học

Ngày đăng: Thứ tư, ngày 22 tháng 3 năm 2017

(Cập nhật ngày 28/7/2021) 

STT

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Tên ngành

I. Trường Đại học Bách khoa

1

ĐH

7420201

Công nghệ Sinh học

2

ĐH

7480106

Kỹ thuật máy tính

3

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

4

ĐH

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

5

ĐH

7510202

Công nghệ chế tạo máy

6

ĐH

7510601

Quản lý công nghiệp

7

ĐH

7510701

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

8

ĐH

7520103

Kỹ thuật cơ khí

9

ĐH

7520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

10

ĐH

7520115

Kỹ thuật nhiệt

11

ĐH

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

12

ĐH

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

13

ĐH

 7520130 

Kỹ thuật ô tô

14

ĐH

7520201

Kỹ thuật điện

15

ĐH

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

16

ĐH

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

17

ĐH

7520301

Kỹ thuật hóa học

18

ĐH

7520320

Kỹ thuật môi trường

19

ĐH

7540101

Công nghệ thực phẩm

20

ĐH

7580101

Kiến trúc

21

ĐH

7580201

Kỹ thuật xây dựng

22

ĐH

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

23

ĐH

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

24

ĐH

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

25

ĐH

7580301

Kinh tế xây dựng

26

ĐH

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

 

Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

1

ĐH

PFIEV

Kỹ thuật điện, điện tử

2

ĐH

PFIEV

Kỹ thuật cơ khí

3

ĐH

PFIEV

Công nghệ thông tin

 

Chương trình tiên tiến

1

ĐH

7905206

Điện tử viễn thông

2

ĐH

7905216

Hệ thống nhúng

II. Trường Đại học Kinh tế

1

ĐH

7310101

Kinh tế

2

ĐH

7310205

Quản lý nhà nước

3

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

4

ĐH

7340115

Marketing

5

ĐH

7340120

Kinh doanh quốc tế

6

ĐH

7340121

Kinh doanh thương mại

7

ĐH

7340122

Thương mại điện tử

8

ĐH

7340201

Tài chính - Ngân hàng

9

ĐH

7340301

Kế toán

10

ĐH

7340302

Kiểm toán

11

ĐH

7340404

Quản trị nhân lực

12

ĐH

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

13

ĐH

7340420

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

14

ĐH

7380101

Luật

15

ĐH

7380107

Luật kinh tế

16

ĐH

7460201

Thống kê kinh tế

17

ĐH

7810103

Quản trị dịch vụ, du lịch và lữ hành

18

ĐH

7810201

Quản trị khách sạn

III. Trường Đại học Sư phạm

1

ĐH

7140114

Quản lý giáo dục

2

ĐH

7140201

Giáo dục mầm non

3

ĐH

7140202

Giáo dục tiểu học

4

ĐH

7140203

Giáo dục đặc biệt

5

ĐH

7140204

Giáo dục công dân

6

ĐH

7140205

Giáo dục chính trị

7

ĐH

7140206

Giáo dục thể chất

8

ĐH

7140209

Sư phạm Toán học

9

ĐH

7140210

Sư phạm Tin học

10

ĐH

7140211

Sư phạm Vật lí

11

ĐH

7140212

Sư phạm Hóa học

12

ĐH

7140213

Sư phạm Sinh học

13

ĐH

7140217

Sư phạm Ngữ văn

14

ĐH

7140218

Sư phạm Lịch sử

15

ĐH

7140219

Sư phạm Địa lí

16

ĐH

7140221

Sư phạm Âm nhạc

17

ĐH

7140246

Sư phạm Công nghệ

18

ĐH

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19

ĐH

7140249

Sư phạm Lịch sử-Địa lý

20

ĐH

7140250

Sư phạm Tin học và Công nghệ tiểu học

21

ĐH

7229010

Lịch sử

22

ĐH

7229030

Văn học

23

ĐH

7229040

Văn hóa học

24

ĐH

7310401

Tâm lý học

25

ĐH

7310501

Địa lí học

26

ĐH

7310630

Việt Nam học

27

ĐH

7320101

Báo chí

28

ĐH

7420201

Công nghệ Sinh học

29

ĐH

7440102

Vật lí học

30

ĐH

7440112

Hóa học

31

ĐH

7440217

Địa lý tự nhiên 

32

ĐH

7440301

Khoa học môi trường

33

ĐH

7460112

Toán ứng dụng

34

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

35

ĐH

7760101

Công tác xã hội

36

ĐH

7850101

Quản lí tài nguyên & môi trường

IV. Trường Đại học Ngoại ngữ

1

ĐH

7140231

Sư phạm tiếng Anh

2

ĐH

7140232

Sư phạm tiếng Nga

3

ĐH

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

4

ĐH

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

5

ĐH

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

6

ĐH

7220201

Ngôn ngữ Anh

7

ĐH

7220202

Ngôn ngữ Nga

8

ĐH

7220203

Ngôn ngữ Pháp

9

ĐH

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

10

ĐH

7220209

Ngôn ngữ Nhật

11

ĐH

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

12

ĐH

7220214

Ngôn ngữ Thái Lan

13

ĐH

7310601

Quốc tế học

14

ĐH

7310608

Đông phương học

V. Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật

1

ĐH

7140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

2

ĐH

7420203

Sinh học ứng dụng

3

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

4

ĐH

7510101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

5

ĐH

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6

ĐH

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7

ĐH

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

8

ĐH

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

9

ĐH

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

10

ĐH

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

11

ĐH

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

12

ĐH

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

13

ĐH

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

ĐH

7510402

Công nghệ vật liệu

15

ĐH

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16

ĐH

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

17

ĐH

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

VI. Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

1

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

2

ĐH

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

3

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

VII. Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

1

ĐH

7140202

Giáo dục tiểu học

2

ĐH

7140209

Sư phạm Toán học

3

ĐH

7310105

Kinh tế phát triển

4

ĐH

7310205

Quản lý nhà nước

5

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

6

ĐH

7340121

Kinh doanh thương mại

7

ĐH

7340201

Tài chính - Ngân hàng

8

ĐH

7340301

Kế toán

9

ĐH

7340302

Kiểm toán

10

ĐH

7380107

Luật kinh tế

11

ĐH

7420201

Công nghệ sinh học

12

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

13

ĐH

7520201

Kỹ thuật điện

14

ĐH

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

ĐH

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

16

ĐH

7580301

Kinh tế xây dựng

17

ĐH

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

18

ĐH

7810103

Quản trị dịch vụ, du lịch và lữ hành

VIII. Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt-Anh

1

ĐH

7340124

Quản trị và kinh doanh quốc tế

2

ĐH

7480204

Khoa học và kỹ thuật máy tính

3

ĐH

7420204

Khoa học Y sinh

IX. Khoa Y Dược

1

ĐH

7720101

Y khoa

2

ĐH

7720201

Dược học

3

ĐH

7720301

Điều dưỡng

4

ĐH

7720501

Răng - Hàm - Mặt

TIN LIÊN QUAN